Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khán giả" 1 hit

Vietnamese khán giả
English Nounsaudience
Example
Khán giả cổ vũ rất nhiệt tình.
The audience cheered enthusiastically.

Search Results for Synonyms "khán giả" 1hit

Vietnamese khăn giấy
button1
English Nounstissue-paper
Example
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.

Search Results for Phrases "khán giả" 6hit

Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.
Khán giả cổ vũ rất nhiệt tình.
The audience cheered enthusiastically.
Bộ phim hứa hẹn sẽ gây bất ngờ cho khán giả.
The film promises to surprise the audience.
Tay vợt chủ nhà nhận được sự cổ vũ lớn từ khán giả.
The host player received great support from the audience.
Khán giả la ó trọng tài khi ông đưa ra quyết định gây tranh cãi.
The audience booed the umpire when he made a controversial decision.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z